Vietnamese   English
TRANG CHỦ  |   GIỚI THIỆU  |   TIN TỨC  |   HỢP TÁC QUỐC TẾ  |   LIÊN HỆ  |   DIỄN ĐÀN
ĐĂNG NHẬP NỘI BỘ
Thành viên
Mật khẩu
ĐÀO TẠO
Đại học
Sau đại học
SINH VIÊN
Thông tin sinh viên
Danh sách
Điểm của sinh viên
HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN
Chức năng tư vấn
Kinh nghiệm
CLB CỰU SINH VIÊN
Danh sách cựu SV
Chi nhánh miền Nam
NGHIÊN CỨU
Điểm tin
Nghiên cứu khoa học
THƯ VIỆN
Tài liệu tham khảo
Bài báo khoa học
Các TCVN, văn bản XD
QUẢNG CÁO
Trang chủ Thạc sĩ
Các môn học cao học-chương trình sửa đổi
                                    CÁC MÔN HỌC
 

TT

Mã số

Môn học

Tên môn học

1

XBTH501

Triết học

2

XBNN502

Ngoại ngữ

3

XBPL503

Phương pháp luận nghiên cứu KHCN

4

XBBT504

Phương pháp tính

5

XBTƯ505

Lý thuyết tối ưu trong tính toán kết cấu

6

XBKB506

Kết cấu bản và vỏ mỏng

7

XBPN511

Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm

8

XBĐD513

Lý thuyết đàn dẻo

9

XBPK507*

Phương pháp số trong tính toán KC CTB

10

XBĐT508*

Lý thuyết ĐTC và tuổi thọ công trình

11

XBĐN509*

Động lực học ngẫu nhiên của KCCT

12

XBƯT510

Ngôn ngữ lập trình ứng dụng trong CTB

13

XBMB512*

Môi trường biển tác động lên CTB

14

XBCT515*

Công trình biển cố định bằng thép

16

XBCB516*

Công trình biển cố định bằng BT

17

XBBM517*

Công trình biển mềm và kết cấu nổi

18

XBBB518*

Công trình bảo vệ bờ biển

19

XBÔD519*

Công trình đường ống dầu, khí

20

XBCB520*

Công trình cảng biển

21

XBBC522

Công trình bể chứa

22

XBÔĐ523

Ổn định công trình

23

XBMO524

Tuổi thọ mỏi và đánh giá tuổi thọ mỏi của kết cấu công trình

24

XBPT528

Phân tích kết cấu ngoài giới hạn đàn hồi

25

XBGĐ531

CTB chịu tải trọng gió và động đất

Xem chi tiết
Chương trình đào tạo CH ngành XD Công trình biển-Chương trình sửa đổi

              CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC NGÀNH XD CÔNG TRÌNH BIỂN

        Mã số:  60 58 45

 

Mã số

môn học

Khối lượng

CT1

CT2

Phân bố

BB

TC

BB

TC

LT

TH

TNC

1

2

3

4

5

6

7

8

I. Phần kiến thức chung

XBTH501

90

 

90

 

60

30

180

XBNN502

60

 

60

 

40

20

120

II. Phần kiến thức cơ bản, cơ sở và CN

II.1. Phần kiến thức chung cho nhóm ngành

XBPL503

30

 

30

 

20

10

60

XBBT504

30

 

30

 

20

10

60

XBTƯ505

30

 

30

 

20

10

60

XBKB506

30

 

30

 

20

10

60

XBPN511

30

 

30

 

20

10

60

XBĐD513

30

 

 

30

20

10

60

II.2. Phần kiến thức chuyên ngành CTB

XBPK507*

45

 

45

 

30

15

90

XBĐT508*

45

 

45

 

30

15

90

XBĐN509*

30

 

30

 

20

10

60

XBƯT510

30

 

30

 

20

10

60

XBMB512*

30

 

30

 

20

10

60

XBCT515*

30

 

30

 

20

10

60

XBCB516*

30

 

 

30

20

10

60

XBBM517*

30

 

 

30

20

10

60

XBBB518*

30

 

30

 

20

10

60

XBÔD519*

30

 

30

 

20

10

60

XBCB520*

30

 

 

30

20

10

60

XBBC522

 

30

 

30

20

10

60

XBÔĐ523

 

30

 

 

20

10

60

XBMO524

 

30

 

30

20

10

60

XBPT528

 

30

 

30

20

10

60

XBGĐ531

 

30

 

30

20

10

60

IV. Tham quan, thực tập

30

 

30

 

 

 

 

V. Luận văn

150

 

270

 

 

 

 

Tổng cộng

870

150

870

240

 

 

 

Xem chi tiết
Chương trình đào tạo CH ngành XD Công trình biển-chương trình cũ
         
             CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC NGÀNH XD CÔNG TRÌNH BIỂN

        Mã số:  60 58 45

 

Mã số

môn học

Khối lượng

CT1

CT2

Phân bố

BB

TC

BB

TC

LT

TH

TNC

1

2

3

4

5

6

7

8

I. Phần kiến thức chung

XBTH501

90

 

90

 

60

30

180

XBNN502

60

 

60

 

40

20

120

II. Phần kiến thức cơ bản, cơ sở và CN

II.1. Phần kiến thức chung cho nhóm ngành

XBPL503

30

 

30

 

20

10

60

XBBT504

30

 

30

 

20

10

60

XBTƯ505

30

 

30

 

20

10

60

XBKB506

30

 

30

 

20

10

60

XBPN511

30

 

30

 

20

10

60

XBĐD513

30

 

 

30

20

10

60

II.2. Phần kiến thức chuyên ngành CTB

XBPK507*

45

 

45

 

30

15

90

XBĐT508*

45

 

45

 

30

15

90

XBĐN509*

30

 

30

 

20

10

60

XBƯT510

30

 

30

 

20

10

60

XBMB512*

30

 

30

 

20

10

60

XBCT515*

30

 

30

 

20

10

60

XBCB516*

30

 

 

30

20

10

60

XBBM517*

30

 

 

30

20

10

60

XBBB518*

30

 

30

 

20

10

60

XBÔD519*

30

 

30

 

20

10

60

XBCB520*

30

 

 

30

20

10

60

XBBC522

 

30

 

30

20

10

60

XBÔĐ523

 

30

 

 

20

10

60

XBMO524

 

30

 

30

20

10

60

XBKS525

 

30

 

 

20

10

60

XBTN526

 

30

 

 

20

10

60

XBĂM527

 

30

 

 

20

10

60

XBPT528

 

30

 

30

20

10

60

XBMS529

 

30

 

30

20

10

60

XBNM530

 

30

 

30

20

10